|
ĐƠN GIÁ QUẢNG CÁO:
(Đơn vị tính: VNĐ/TVC) - Liên hệ với chúng tôi để
có thể nhận được chương trình khuyến mại cho 50
Khách hàng đầu tiên.
Quý khách có nhu
cầu quảng cáo với các đài truyền hình trên lãnh thổ
việt nam,khu vực Đông Nam Á ,Châu âu,Châu Mỹ ,Châu
Á,xin liên hệ theo số máy 09.33.58.19.99
|
MÃ |
THỜI GIAN |
DIỄN GIẢI |
GIÁ QUẢNG CÁO |
|
GIỜ QC |
( từ ....đến trước....) |
10 giây |
15 giây |
20 giây |
30 giây |
|
|
Kênh VTV1: |
|
|
|
|
|
Giờ A |
Từ 5h30 - 17h |
|
|
|
|
|
|
A1 |
5h30 - 7h30 |
Chào BS, Cả tuần |
7.500.000 |
9.000.000 |
11.250.000 |
15.000.000 |
|
A2 |
7h30 - 9h30 |
Cả tuần |
3.500.000 |
4.200.000 |
5.250.000 |
7.000.000 |
|
A3 |
9h30 - 11h |
Cả tuần |
3.500.000 |
4.200.000 |
5.250.000 |
7.000.000 |
|
A4 |
11h - 13h |
Cả tuần |
6.000.000 |
7.200.000 |
9.000.000 |
12.000.000 |
|
A5 |
13h - 14h |
Cả tuần |
7.500.000 |
9.000.000 |
11.250.000 |
15.000.000 |
|
A6 |
14h -17h |
Cả tuần |
3.500.000 |
4.200.000 |
5.250.000 |
7.000.000 |
|
Giờ B |
Từ 17h - 24h |
|
|
|
|
|
|
B1 |
17h - 18h |
Trước/ Sau phim - Cả tuần |
3.500.000 |
4.200.000 |
5.250.000 |
7.000.000 |
|
B2 |
17h - 18h |
Trong phim - Cả tuần |
3.500.000 |
4.200.000 |
5.250.000 |
7.000.000 |
|
B3 |
|
Trước 18h - Cả tuần |
7.500.000 |
9.000.000 |
11.250.000 |
15.000.000 |
|
B4 |
18h - 18h10 |
Trước CSTN |
7.500.000 |
9.000.000 |
11.250.000 |
15.000.000 |
|
B4.1 |
18h10-18h55 |
Cuộc sống thưêng ngày ( CSTN) |
10.000.000 |
12.000.000 |
15.000.000 |
20.000.000 |
|
B4.2 |
|
Trước bản tin Thêi sự 19h |
14.000.000 |
16.800.000 |
21.000.000 |
28.000.000 |
|
B5 |
19h50 - 20h10 |
Cả tuần |
19.000.000 |
22.800.000 |
28.500.000 |
38.000.000 |
|
B6.1A |
20h10 - 21h10 |
Phim truyện ( T2,T3,T4) |
20.000.000 |
24.000.000 |
30.000.000 |
40.000.000 |
|
B6.1 |
20h10 - 21h10 |
Phim truyện ( T5 và T6) |
19.000.000 |
22.800.000 |
28.500.000 |
38.000.000 |
|
B6.2 |
20h10 - 22h |
Cả tuần |
11.000.000 |
13.200.000 |
16.500.000 |
22.000.000 |
|
B7 |
22h - 23h |
Cả tuần |
10.000.000 |
12.000.000 |
15.000.000 |
20.000.000 |
|
B8 |
21h - 23h |
Trước Phim truyện - Chủ nhật |
10.000.000 |
12.000.000 |
15.000.000 |
20.000.000 |
|
B9 |
21h - 23h |
Trong Phim truyện - Chủ nhật |
12.000.000 |
14.400.000 |
18.000.000 |
24.000.000 |
|
B10 |
20h - 23h |
Chương trình Sân khấu/ T7 |
5.000.000 |
6.000.000 |
7.500.000 |
10.000.000 |
|
B11 |
Sau 23h |
Cả tuần |
2.500.000 |
3.000.000 |
3.750.000 |
5.000.000 |
|
|
Kênh VTV3: |
|
|
|
|
|
Giờ D |
Từ 6h - 11h55 |
|
|
|
|
|
|
D1 |
6h - 8h |
Cả tuần |
2.500.000 |
3.000.000 |
3.750.000 |
5.000.000 |
|
D2 |
8h - 9h |
Cả tuần |
2.500.000 |
3.000.000 |
3.750.000 |
5.000.000 |
|
D3 |
9h - 10h |
Thứ Hai - thứ Sáu |
2.500.000 |
3.000.000 |
3.750.000 |
5.000.000 |
|
D4 |
10h -11h |
Thứ Hai - thứ Sáu |
2.500.000 |
3.000.000 |
3.750.000 |
5.000.000 |
|
D5 |
11h - 11h55 |
Thứ Hai - thứ Sáu |
5.000.000 |
6.000.000 |
7.500.000 |
10.000.000 |
|
D6 |
9h - 10h |
Thứ Bảy và Chủ nhật |
5.000.000 |
6.000.000 |
7.500.000 |
10.000.000 |
|
Giờ C |
Từ 11h55 - 19h |
|
|
|
|
|
|
C1 |
11h55 - 14h |
Ngoài Phim/GT: thứ Hai - thứ Sáu |
15.000.000 |
18.000.000 |
22.500.000 |
30.000.000 |
|
C2 |
11h55 - 14h |
Trong Phim/GT: thứ Hai - thứ Sáu |
20.000.000 |
24.000.000 |
30.000.000 |
40.000.000 |
|
C3.1 |
14h - 17h |
Thứ Hai - thứ Sáu |
5.000.000 |
6.000.000 |
7.500.000 |
10.000.000 |
|
C3.2 |
17h - 18h |
Cả tuần |
5.000.000 |
6.000.000 |
7.500.000 |
10.000.000 |
|
C4.1 |
18h -19h |
Ngoài Phim & GT: cả tuần |
14.000.000 |
16.800.000 |
21.000.000 |
28.000.000 |
|
C4.2 |
18h -19h |
Trong Phim & GT: cả tuần |
19.000.000 |
22.800.000 |
28.500.000 |
38.000.000 |
|
C4.3 |
|
Trước BT thêi sự 19h : cả tuần |
19.000.000 |
22.800.000 |
28.500.000 |
38.000.000 |
|
|
Từ 9h30 - 18h |
Thứ Bảy và Chủ nhật |
|
|
|
|
|
C5 |
10h -11h |
Chương trình giải trí |
11.000.000 |
13.200.000 |
16.500.000 |
22.000.000 |
|
C6 |
11h -11h55 |
Chương trình giải trí |
11.000.000 |
13.200.000 |
16.500.000 |
22.000.000 |
|
C7 |
11h55 - 13h |
Ngoài chương trình giải trí |
14.000.000 |
16.800.000 |
21.000.000 |
28.000.000 |
|
C8 |
11h55 - 13h |
Trong Chiếc nón kỳ diệu |
22.500.000 |
27.000.000 |
33.750.000 |
45.000.000 |
|
C8A |
11h55 - 13h |
Trong Ô cửa bí mật |
18.000.000 |
21.600.000 |
27.000.000 |
36.000.000 |
|
C9 |
13h - 17h |
Trong các Chương trình khác |
10.000.000 |
12.000.000 |
15.000.000 |
20.000.000 |
|
C10 |
14h30-15h30 |
Rubic 8 |
18.000.000 |
21.600.000 |
27.000.000 |
36.000.000 |
|
|
Từ 19h35 - 24h |
Buổi tối các ngày |
|
|
|
|
|
C11 |
19h35 |
Giữa 02 Bản tin DBTT& 24/7 |
37.500.000 |
45.000.000 |
56.250.000 |
75.000.000 |
|
C12 |
19h50 |
Sau Bản tin thể thao 24/7 |
25.000.000 |
30.000.000 |
37.500.000 |
50.000.000 |
|
C13 |
19h55 - 21h |
Ngoài c. trình Giải trí 1 |
22.500.000 |
27.000.000 |
33.750.000 |
45.000.000 |
|
C14 |
19h55 - 21h |
Trong c. trình Giải trí 1 |
25.000.000 |
30.000.000 |
37.500.000 |
50.000.000 |
|
C13A |
19h55 - 21h |
Ngoài c.trình ALTP |
25.000.000 |
30.000.000 |
37.500.000 |
50.000.000 |
|
C14A |
19h55 - 21h |
Trong c.trình ALTP |
29.500.000 |
35.400.000 |
44.250.000 |
59.000.000 |
|
C13B |
19h55 - 21h |
Ngoài Giải trí T7& CN |
18.000.000 |
21.600.000 |
27.000.000 |
36.000.000 |
|
C14B |
19h55 - 21h |
Trong Giải trí T7&CN |
18.000.000 |
21.600.000 |
27.000.000 |
36.000.000 |
|
C15 |
21h - 22h10 |
Ngoài chương trình Giải trí 2 |
25.000.000 |
30.000.000 |
37.500.000 |
50.000.000 |
|
C16 |
21h - 22h10 |
Trong chương trình Giải trí 2 |
25.000.000 |
30.000.000 |
37.500.000 |
50.000.000 |
|
C15A |
21h - 22h10 |
Trước phim VN |
27.500.000 |
33.000.000 |
41.250.000 |
55.000.000 |
|
C16A |
21h - 22h10 |
Trong phim VN (Thứ 2 - thứ 4) |
30.000.000 |
36.000.000 |
45.000.000 |
60.000.000 |
|
C16B |
21h - 22h10 |
Trong phim VN (Thứ 5 - thứ 7) |
27.500.000 |
33.000.000 |
41.250.000 |
55.000.000 |
|
C17 |
22h10 - 23h |
Trong Phim & GT: cả tuần |
22.500.000 |
27.000.000 |
33.750.000 |
45.000.000 |
|
C17A |
22h10 - 23h |
Trong CT Tình yêu của tôi |
10.000.000 |
12.000.000 |
15.000.000 |
20.000.000 |
|
C18 |
|
Sau 23h |
3.500.000 |
4.200.000 |
5.250.000 |
7.000.000 |
|
Giờ F |
Kênh VTV2: (06h - 24h) |
|
|
|
|
|
F1 |
06h - 12h |
Cả tuần |
2.500.000 |
3.000.000 |
3.750.000 |
5.000.000 |
|
F2 |
12h - 18h |
Cả tuần |
2.500.000 |
3.000.000 |
3.750.000 |
5.000.000 |
|
F3 |
18h - 19h |
Cả tuần |
2.500.000 |
3.000.000 |
3.750.000 |
5.000.000 |
|
F4 |
19h - 22h |
Cả tuần |
5.000.000 |
6.000.000 |
7.500.000 |
10.000.000 |
|
F5 |
22h - 23h |
Cả tuần |
5.000.000 |
6.000.000 |
7.500.000 |
10.000.000 |
|
F6 |
Sau 23h |
Cả tuần |
2.500.000 |
3.000.000 |
3.750.000 |
5.000.000 |
|
Giờ E |
Kênh VTV4 : ( 0h - 24h ) |
2.500.000 |
3.000.000 |
3.750.000 |
5.000.000 |
·
Chọn vị trí cộng thêm 5% trên đơn giá 30 giây.
·
Các TVC quảng cáo được tính theo mức chuẩn 10”, 15”, 20”,
30”, các TVC có thêi lượng trên mức chuẩn được tính
theo đơn giá có thêi lượng cao hơn kế tiếp.
·
Mã giờ C11: được phát sóng đồng thêi trên cả 02 kênh
VTV1,VTV3. Trường hợp, Đài THVN có thay đổi đột xuất
về chương trình, quảng cáo chỉ phát sóng trên một
kênh thì áp dông mã giờ B5 trên kênh VTV1 hoặc mã
giê C12 trên kênh VTV3.
2/ GIÁ CHƯƠNG TRÌNH TỰ GIỚI THIỆU
DOANH NGHIỆP, SẢN PHẨM:
·
Gồm những chương trình phát sóng giới thiệu về công nghệ, quy
trình sản xuất, tiêu thụ sản phẩm; về khả năng tài
chính, quản lý, đầu tư… của doanh nghiệp hoặc giới
thiệu sơ lược về tính năng, tác dông của sản phẩm.
·
Thời điểm phát sóng: theo sự thoả thuận của
Achaumedia với khách hàng.
·
Đơn giá phát sóng: tính theo đơn giá quảng cáo tại thời điểm
phát sóng và áp dụng mức giảm giá tối đa 50%.
3/ GIÁ THÔNG TIN ĐƠN GIẢN:
Là loại thông tin không mang tính thương mại.
·
Thông tin đơn giản mang tính nhân đạo (đưa tin hạn chế
theo quy định của Đài THVN).Giờ phát sóng trước
18h kênh VTV1 - Mã giờ B3; Đơn giá: 300.000VNĐ/lần.
·
Tuyển sinh mời họp mặt và một số thông tin đặc biệt: Giờ phát
sóng trước 18h trên kênh VTV1- Mã giờ đăng ký: B3;
Đơn giá:1.200.000VNĐ/30giây.
4/ CÁC HÌNH THỨC QUẢNG CÁO KHÁC:
Chỉ áp dụng cho các chương trình tài trợ, hợp tác
sản xuất, mua quảng cáo trọn gói…
4.1 Logo sân khấu:
(Đơn vị tính: VNĐ)
|
Chương trình |
Kênh VTV1 |
Kênh VTV2,
VTV4 |
Kênh VTV3 |
|
1. Định kỳ - thể loại 45 phỳt |
5.000.000 |
2.000.000 |
7.000.000 |
|
2. Định kỳ - thể loại 30 phút |
5.000.000 |
2.000.000 |
5.000.000 |
|
3. Định kỳ - thể loại dưới 30 phút |
3.000.000 |
1.000.000 |
3.000000 |
|
4. Lẻ - trực tiếp |
50.000.000 |
15.000.000 |
80.000.000 |
|
5. Lẻ - ghi hình phát chậm |
25.000.000 |
10.000.000 |
35.000.000 |
4.2 Logo bật góc, chạy chữ ... :
3.000.000VNĐ/lần/5giây
*
Ghi chú: Các loại giá quảng cáo trên đó bao gồm
Thuế GTGT 10%.
Trong quá trình thực hiện nếu có những thay
đổi, Dịch vụ truyền hình sẽ thông báo trước cho
khách hàng ít nhất là 15 ngày tính đến ngày thực
hiện điều chỉnh.
|
Truyền hình là một phương tiện thông tin bằng hình ảnh. Bạn
phải chuyển thông điệp của bạn bằng hình ảnh - khán giả
truyền hình vẫn có thể biết được quảng cáo về sản phẩm gì
khi không có bất kỳ một âm thanh nào. Chính vì thế, hình ảnh
là phần quan trọng nhất trong quảng cáo của bạn. Bản thảo -
những từ ngữ được sử dụng trong phần quảng cáo này - là phần
ít quan trọng nhất
|
|
|
|
|
-
Những chương trình được
ưa chuộng
|
-
Những Giờ nào thích hợp
với chương trình quảng cáo của bạn ---->
tham khảo tại đây
|
| |
| |
|
|